đồng nhiệt

đồng nhiệt

Một con chim nhỏ là động vật đồng nhiệt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tính chất ổn định nhiệt độ cơ thể: "đồng nhiệt" chỉ khả năng duy trì thân nhiệtmột mức ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường xung quanh. Đây đặc điểm sinh học của các loài động vật máu nóng (như chim, thú).
    • Hiện tượng nhiệt học: "đồng nhiệt" còn được dùng trong vật để chỉ trạng thái hai vật hoặc hệ thống cùng nhiệt độ.
  2. Tính từ:

    • nhiệt độ không đổi: Dùng để mô tả sinh vật hoặc hệ thống khả năng tự điều chỉnh thân nhiệt.
    • Cùng nhiệt độ: Dùng để chỉ hai hay nhiều đối tượng nhiệt độ giống nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Động vật đồng nhiệt có thể sốngnhiều môi trường khác nhau. (Động vật thân nhiệt ổn định thích nghi tốt với biến đổi môi trường.)
    • Sự đồng nhiệt giúp con người duy trì hoạt động sống trong điều kiện lạnh giá. (Khả năng giữ thân nhiệt ổn định bảo vệ cơ thể khỏi tác động của thời tiết.)
  • Tính từ:

    • Loài chim sinh vật đồng nhiệt. (Loài chim thân nhiệt không đổi.)
    • Hai chất lỏng nàytrạng thái đồng nhiệt sau khi tiếp xúc đủ lâu. (Hai chất lỏng đạt cùng nhiệt độ sau thời gian trao đổi nhiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "động vật đồng nhiệt": thuật ngữ sinh học chỉ loài thân nhiệt ổn định.

    • Động vật đồng nhiệt cần nhiều năng lượng hơn để duy trì thân nhiệt. (Các loài máu nóng tốn nhiều calo để giữ ấm cơ thể.)
  • "trạng thái đồng nhiệt": trạng thái cân bằng nhiệt giữa các hệ thống.

    • Khi đạt trạng thái đồng nhiệt, hai vật không trao đổi nhiệt nữa. (Lúc nhiệt độ bằng nhau, dòng nhiệt ngừng lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Biến nhiệt (tính từ): thân nhiệt thay đổi theo môi trườngtrái nghĩa với đồng nhiệt.

    • Rắn động vật biến nhiệt, thân nhiệt phụ thuộc vào nhiệt độ bên ngoài. (Rắn không tự điều chỉnh thân nhiệt.)
  • Đồng (tiền tố): cùng, giống nhau.

    • Đồng dạng, đồng nghĩa. (Cùng hình dạng, cùng nghĩa.)
Từ đồng nghĩa
  • Hằng nhiệt: tính chất nhiệt độ không đổi (dùng trong sinh học).

    • Người loài hằng nhiệt. (Con người thân nhiệt ổn định.)
  • Cân bằng nhiệt: trạng thái không sự chênh lệch nhiệt độ (dùng trong vật ).

    • Hệ thống đạt cân bằng nhiệt sau một thời gian. (Nhiệt độ các phần bằng nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "đồng nhiệt" đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.